Tự Điển Phật Học VIỆT - ANH

TỪ NGỮ PHẬT HỌC VIỆT- ANH
Soạn Giả: TRẦN NGUYÊN TRUNG
 
X
A B C D Đ G H K L M N O P Q R S T T2 U V X Y
 

Xa ma tha. Samàtha (S). To cease; tranquility, serenity. Also Chỉ.

Xa nặc. Chandaka (S). The coachman of the Prince Siddhàrtha.

Xá bà đề quốc. Sravasti (S). Also Xá vệ quốc, Xá vệ thành, Thất la phiệt thành.

Xá li quốc. Xem Tì xá li.

Xá lị (lợi). Sàrìra (S). Relic.

Xá lị Phật. Sàrìradhàtu (S). Relic of the Buddha.

Xá lị răng Phật. Dasanadhàtu (S). Tooth relic (eyetooth) of the Buddha.

Xá lị tháp. Sàrìraka (S). Stùpa of relic.

Xá lợi phất. Sàriputra (S). One of the ten great disciple of the Buddha.

Xá lợi tử. Xem Xá lợi phất.

Xá na Tôn đặc. The special and sacred body of Vairocana Buddha.

Xá Vệ thành. Sràvasti (S). Name of an Indian city.

Xà Da đa. Jayata (S). The Indian 20th patriarch, teacher of Vasubandhu.

Xà đà già kinh. Jatakas (S). Also Kinh Bản sinh.

Xà đề. Jati (S). Birth, production. Also Sinh.

Xà lê. Acàrya (S). A teacher, instructor, exemplar.

Xà na. Djnà (S). The Buddha's wisdom.

Xà phạ la. Jvàla (S). The halo. Also Vầng hào quang, quang minh.

Xà quật. Grdhrakùta (S). Vulture peak mount. Also Linh thứu sơn, Linh sơn, Kì xà quật, Kì sơn.

Xà y na giáo. Jaina (S). Jainism. Also Kì na giáo, Ni kiền đà.

Xả. Upeksà (S). Neglect, indifference. abandoning; to relinquish, renounce, abandon, reject, give. Translit sa.

Xả đọa. Naihsargika-Pràyascittika (S). The 30th of 250 rules of bhiksus.

Xả niệm thanh tịnh địa. The pure land or heaven free from thinking, the fifth of the nine Brahmalokas, in the fourth of dhyàna region.

Xả tâm. The mind of renunciation

Xả thân. Bodily sacrifice.

Xả thí. Tyagà (S). Generous.

Xả tướng. Upeksà (S) Xem xả.

Xao động. Xem trạo cử.

Xiển đề. Atyantika (S). Also Nhất xiển đề.

Xuất. To go out, come forth, put forth; exit; beyond.

Xuất đạo. To leave the world and enter the nirvàna way.

Xuất định. To come out of the state of dhyàna; to enter into it is nhập định.

Xuất gia. Pravrajyà (S). To leave home and become a monk or nun.

Xuất gia nhân. One who has left home and become a monk or nun. Two kinds are named: (1) Thân xuất gia, one who physically leaves home, and (2) tâm xuất gia one who does so in spirit and conduct. A further division of four is: (1) thân xuất gia tâm không xuất gia one who physically leaves home, but in spirit remains with wife and family; (2) thân không xuất gia nhưng tâm xuất gia one who physically remains at home but whose spirit goes forth; (3) thân và tâm đều xuất gia one who leaves home body and spirit; and (4) thân và tâm đều không xuất gia one who, body and mind, refuses to leave home.

Xuất hiện. To manifest, reveal, be manifested, appear, e.g. as does a Buddha's temporary body, or nirmànakàya. Name of Ưu đà di Udàyi a disciple of Buddha to be reborn as Samantaprabhàsa.

Xuất li. To leave, come out from.

Xuất li phiền não. To leave the passions and delusions of life.

Xuất Phật thân huyết. To shed a Buddha's blood, one of the five grave sins.

Xuất sinh. To be born; to produce; monastic food, superior as bestowed in alms called xuất sinh phạn.

Xuất thánh. The surpassing sacred truth, or the sacred immortal truth.

Xuất thế. (1) Appearance in the world, e.g. the Buddha's appearing. (2) To leave the world; a monk or nun. (3) Beyond, or outside, this world, not of this world; of nirvàna character. Lokottara (S). Supermundane, transcendental.

Xuất thế bản hoài. The aim cherished by the Buddha in appearing in the world.

Xuất thế bộ. Lokottaravàdinah, an offshoot of the Màhàsangrikàh, division of the eighteen Hìnayàna schools.

Xuất thế đại sự. The great work of the Buddha's appearing, or for which he appeared.

Xuất thế gian. To go out of the world; the world (or life) beyond this; the supra-mundane; the spiritual world.

Xuất thế gian đạo. The way of leaving the world, i.e. of enlightenment.

Xuất thế gian pháp. The teaching of leaving the world.

Xuất thế gian trí. Jnànam-laukottara-tamam (S). Knowledge of the supra-world.

Xuất thế nghiệp. The work or position of one who has quitted the world, that of a monk.

Xuất thế phục. The garment of one who has left the world.

Xuất thế quả. The fruit of leaving the world, the result in another world; nirvàna.

Xuất thế tâm. The nirvàna, or other-world mind.

Xuất thế trí. The knowledge of leaving the world.

Xuất thế xá. An abode away from the world, a monastery, hermitage.

Xuất trần. To leave the dusty world of passion and delusion.

Xuất triền chân như. The unfettered, or free bhùtatathatà, as contrasted with the tại triền chân như.

Xuất tuệ. The wisdom of leaving mortality, or reincarnations.

Xúc. Sparsa (S). To butt, strike against; contact; touch; collision; the quality of tangibility. One of the twelve nidànas.

Xúc dục. Desire awakened by touch.

Xúc độc. The poison of touch.

Xúc lạc. The pleasure produced by touch.

Xúc nhân. Touch, or sensation cause.

Xúc thực. The food of sensation.

Xúc trần. The medium or quality of touch.

Xứ. To dwell, abide; a place, state. Ayatana (S). also tr. Nhập, place or entrance of the sense, both the organ and the sensation, or sense datum. Sphere, regions. Lục xứ. Sadàyatana (S). Six spheres of sense-organs. Thập nhị xứ, twelve àyatana, i.e. six organs and six sense data that enter for discrimination.

Xứ bất thoái. Not to fall away from the status attained.

Xưng. To call, style, invoke.

Xưng danh. To invoke the (Buddha's) name, especially that of Amitàbha.

Xưng tán.To praise

 

Trang Nhà  |  Bài Mới  |  Kinh Điển |  Thần Chú  |  Pháp Âm  |  Lịch Đại Tổ Sư
Hình Ảnh  |  Linh Tinh  |  
Tự Điển  |  Lịch Trình  |  Liên Lạc